Bộ [, ] U+851F
蔟 cù,
còu,
chuò
- (Danh) Né tằm.
- (Danh) Ổ, tổ chim.
- (Danh) Lượng từ: bầy, bọn, nhóm, cụm. § Dùng như quần 群. ◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: Nhất thốc gia đồng thị vệ đa 一蔟家僮侍衛多 (Duy Ma Cật kinh giảng kinh văn 王維摩詰經講經文) Một bọn gia đồng hầu hạ đông đảo.
- (Động) Tụ tập, tích tụ. ◇Lâm Bô 林逋: Thập phần yên vũ thốc ngư hương 十分煙雨蔟漁鄉 (Thù họa sư Tây hồ xuân vọng 酬畫師西湖春望) Tất cả mưa khói dồn tụ vào làng chài.
- Một âm là thấu. (Danh) Thái thấu 太蔟 luật nhạc thứ ba trong mười hai luật của âm nhạc cổ Trung Quốc.