Bộ [, ] U+664C

shǎng
  1. (Danh) Trưa, chính ngọ. ◎Như: thưởng ngọ lúc trưa. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thứ nhật thưởng ngọ, Đổng Trác lai đáo , (Đệ bát hồi) Buổi trưa hôm sau, Đổng Trác đến.
  2. (Danh) Một lát. ◎Như: bán thưởng một hồi, một lát. ◇Hồng Lâu Mộng : Không Không đạo nhân thính như thử thuyết, tư thốn bán thưởng , (Đệ nhất hồi) Không Không đạo nhân nghe nói như vậy, ngẫm nghĩ một lúc.
  3. (Danh) Đơn vị đo diện tích đất. Về phía Đông Tam Tỉnh, nước Tàu, nói một thưởng chừng độ 7 mẫu, hoặc bảo khoảng đất trồng hết một ngày mới khắp là một thưởng.

1. [半晌] bán thưởng